- Đại lý
- Bán vé hằng ngày
- Thống kê
Thống kê
Trang Thống kê cung cấp số liệu kinh doanh tổng quan và chi tiết của đại lý cùng hệ thống đại lý con trực thuộc. Các chỉ số về doanh thu, lợi nhuận, số lượng vé bán ra và cơ cấu trạng thái đơn hàng được trực quan hóa qua hệ thống thẻ tóm tắt và biểu đồ phân tích.
Mở trang: menu Thống Kê ở thanh điều hướng bên trái màn hình Dashboard.
Truy cập trang Thống kê
Phần tiêu đề “Truy cập trang Thống kê”Tại thanh điều hướng bên trái màn hình Dashboard, chọn mục Thống Kê.

Các chỉ số và biểu đồ kinh doanh
Phần tiêu đề “Các chỉ số và biểu đồ kinh doanh”Giao diện trang thống kê tổng hợp toàn bộ dữ liệu kinh doanh quan trọng:
-
Các thẻ chỉ số tổng quan:
- Tài khoản: Số tài khoản mới trong khoảng thời gian thống kê.
- Khách hàng: Số khách hàng mới trong khoảng thời gian thống kê.
- Doanh thu: Doanh thu trong khoảng thời gian thống kê.
- Lợi nhuận: Lợi nhuận đại lý thu được từ khách hàng.
- Tổng đơn hàng: Tổng số đơn ở trạng thái đã tạo và đã xuất vé.
- Tỉ lệ hủy vé (%): Số vé đã hủy chia cho tổng số vé đã xuất và vé đã hủy, tính theo phần trăm.
- Tổng hoàn tiền: Số tiền hoàn trong khoảng thời gian thống kê.
-
Doanh Thu và Lợi Nhuận Theo Thời Gian: Biểu đồ đường thể hiện doanh thu và lợi nhuận theo thời gian.
-
Tất cả hãng tàu: Xếp hạng hãng tàu theo số vé bán được.

Cuộn xuống phía dưới màn hình để xem thêm các biểu đồ phân tích chi tiết:
- Xếp hạng đại lý: Thống kê số lượng vé bán được theo từng đại lý trong mạng lưới phân phối.
- Top 10 đại lý con: Bảng xếp hạng 10 đại lý cấp dưới có doanh số bán vé cao nhất kèm thứ hạng và doanh thu cụ thể.
- Thống kê đơn hàng: Biểu đồ tròn phân bổ số lượng đơn hàng theo các trạng thái xử lý.

Bộ lọc thời gian thống kê
Phần tiêu đề “Bộ lọc thời gian thống kê”Thanh công cụ ở đầu trang cho phép lọc số liệu thống kê của đại lý hiện tại và đại lý con theo các mốc thời gian linh hoạt:
- Lọc theo năm: Chọn năm cụ thể để đánh giá kết quả kinh doanh cả năm.
- Lọc theo tháng: Chọn tháng và năm để rà soát chi tiết hiệu quả từng tháng.
- Lọc theo ngày: Chọn khoảng ngày bắt đầu và ngày kết thúc phục vụ công tác đối soát định kỳ.
